Kiến thức thi HSK · Cập nhật HSK 3.0
汉语水平考试
Thang điểm thi HSK
Mỗi cấp cần bao nhiêu điểm thì đỗ, mỗi câu được mấy điểm, phần Viết chấm thế nào, và những gì thay đổi khi HSK 3.0 thay thế hoàn toàn HSK 2.0 từ ngày 13/12/2026.
Cập nhật · đối chiếu CTI (chinesetest.cn)

HSK 3–6 · điểm đỗ
tương đương 60% tổng điểm
Trả lời nhanh
Thi HSK bao nhiêu điểm là đỗ?
Thi HSK đỗ khi tổng điểm đạt 60% điểm tối đa: HSK 1 và HSK 2 cần 120/200 điểm, HSK 3 đến HSK 6 cần 180/300 điểm, mỗi kỹ năng tối đa 100 điểm. HSKK (thi Nói) đỗ từ 60/100 điểm. HSK 7–9 không có điểm đỗ chung: CTI chấm từng kỹ năng trên thang 0–100 rồi xếp Cấp 7, 8 hoặc 9. Quy chế CTI chỉ xét tổng điểm, không đặt điểm sàn cho từng kỹ năng.
Hai kỹ năng: Nghe và Đọc, mỗi kỹ năng 100 điểm.
Ba kỹ năng: Nghe, Đọc, Viết, mỗi kỹ năng 100 điểm.
Thi Nói ở ba cấp: Sơ, Trung, Cao.
Mỗi kỹ năng 0–100. CTI xếp mức Cấp 7, 8 hoặc 9.
Có cần mỗi kỹ năng đạt 60 điểm không? Không bắt buộc: điểm sàn cho từng kỹ năng không có trong quy chế CTI. Dù vậy, nhiều trường và chương trình học bổng có xem điểm thành phần, nên bạn vẫn nên giữ mỗi kỹ năng từ 60 trở lên.
Bảng thang điểm HSK 1–6 (HSK 2.0)
| Cấp | Kỹ năng (số câu) | Điểm mỗi câu ≈ | Thời gian | Điểm đỗ | Từ vựng |
|---|---|---|---|---|---|
| HSK 1 | Nghe 20 · Đọc 20 | 5 / 5 | ~40 phút | 120/200 | 150 |
| HSK 2 | Nghe 35 · Đọc 25 | 2,9 / 4 | ~55 phút | 120/200 | 300 |
| HSK 3 | Nghe 40 · Đọc 30 · Viết 10 | 2,5 / 3,3 | ~90 phút | 180/300 | 600 |
| HSK 4 | Nghe 45 · Đọc 40 · Viết 15 | 2,2 / 2,5 | ~105 phút | 180/300 | 1.200 |
| HSK 5 | Nghe 45 · Đọc 45 · Viết 10 | 2,2 / 2,2 | ~125 phút | 180/300 | 2.500 |
| HSK 6 | Nghe 50 · Đọc 50 · Viết 1 | 2 / 2 | ~140 phút | 180/300 | 5.000 |
Điểm mỗi câu ghi cho Nghe / Đọc. Thời gian đã gồm thời gian điền phiếu.
Chuyển đổi 2.0 → 3.0
HSK 2.0 còn được tổ chức đến bao giờ?
HSK 3.0 đã có hiệu lực từ 01/07/2026. Từ 13/12/2026, mọi kỳ thi HSK chuyển sang khung 3.0, và hai khung không còn chạy song song.
Công bố đề cương thi HSK 3.0.
Thi thử HSK 3.0 cấp 1–6 lần đầu, ở một số điểm thi.
Chuẩn HSK 3.0 chính thức có hiệu lực.
Thi thử toàn cầu lần 2, không cấp chứng chỉ.
Ngừng tổ chức thi HSK 2.0. Không còn đăng ký HSKK riêng.
ngày nữa là hết lượt thi HSK 2.0. Chứng chỉ HSK 2.0 và HSKK đã cấp không bị thu hồi, giá trị tính theo ngày in trên chứng chỉ. Trường hoặc nơi tuyển dụng có còn nhận chứng chỉ 2.0 hay không là do đơn vị đó quyết định.
HSK 2.0 · cấp 1–6
Thang điểm từng cấp
Mỗi kỹ năng tối đa 100 điểm. Điểm mỗi câu bên dưới là điểm quy đổi gần đúng, vì CTI còn chuẩn hoá điểm thô.

Nghe
- Số câu
- 45
- Thời gian
- 35 phút
- Điểm tối đa
- 100
- Mỗi câu ≈
- 2,2

Đọc
- Số câu
- 40
- Thời gian
- 40 phút
- Điểm tối đa
- 100
- Mỗi câu ≈
- 2,5

Viết
- Số câu
- 15
- Thời gian
- 15 phút
- Điểm tối đa
- 100
- Mỗi câu ≈
- xem bảng
Công cụ
Tính thử: bạn có đỗ không?
Kéo điểm từng kỹ năng. Công cụ ước lượng số câu đúng tương ứng và cho biết bạn đỗ hay trượt theo tổng điểm.
- Bạn cần thêm 3 điểm để đạt 180.
- Viết đang dưới 60. Không ảnh hưởng kết quả đỗ, nhưng một số trường có xét điểm thành phần.
Kết quả là ước lượng. Điểm thật do CTI chuẩn hoá.
Cách chấm
Điểm được tính ra sao?

Nghe và Đọc: máy chấm
Câu khách quan, chấm bằng máy quét phiếu.
Ví dụ HSK 2: đúng 30 trên 35 câu Nghe được khoảng 86 điểm, đúng 20 trên 25 câu Đọc được 80 điểm. Tổng 166/200 là đỗ.

Viết và Nói: giám khảo chấm
Câu chủ quan, chấm theo tiêu chí rồi chuẩn hoá.
Giám khảo xem bài có đủ ý không, ngữ pháp và từ vựng có đúng không, câu văn có mạch lạc không. Ví dụ với câu hoàn thành câu (HSK 3–5):
Cấu trúc phần Viết theo cấp
| Cấp | Dạng bài | Số câu × điểm | Tổng |
|---|---|---|---|
| HSK 3 | Hoàn thành câu | 5 × 12 | 60 |
| Viết chữ Hán | 5 × 8 | 40 | |
| HSK 4 | Hoàn thành câu | 10 × 6 | 60 |
| Nhìn tranh đặt câu | 5 × 8 | 40 | |
| HSK 5 | Hoàn thành câu | 8 × 5 | 40 |
| Viết đoạn văn | 2 × 30 | 60 | |
| HSK 6 | Viết tóm tắt | 1 × 100 | 100 |
Thi Nói
Thang điểm HSKK
Mỗi cấp HSKK tối đa 100 điểm và đỗ từ 60 điểm. Biểu đồ cho thấy điểm được chia cho từng phần thi như thế nào.
HSKK Sơ cấp
≈ HSK 1–220 phút, gồm 7 phút chuẩn bị. Thi bằng ghi âm.
HSKK Trung cấp
≈ HSK 3–423 phút, gồm 10 phút chuẩn bị. Thi bằng ghi âm.
HSKK Cao cấp
≈ HSK 5–625 phút, gồm 10 phút chuẩn bị. Thi bằng ghi âm.
Từ 13/12/2026 sẽ không còn đăng ký HSKK riêng. Kỹ năng Nói được thi trong bài HSK 3.0 tương ứng. Chứng chỉ HSKK đã cấp vẫn giữ giá trị.
HSK 3.0
Ba giai đoạn, chín cấp
Khung mới đánh giá năm kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết và Dịch. Lượng từ vựng mỗi cấp tăng mạnh so với HSK 2.0.
Cấp 1–6
Điểm đỗ theo khung 3.0 chưa được CTI công bố. Tới khi có thông báo, hãy dùng mốc 60% tổng điểm như HSK 2.0 làm tham chiếu.
Cấp 7–9: 98 câu, khoảng 210 phút
Một bài thi chung, thi trên máy, gồm Nghe, Đọc, Viết, Dịch và Nói. Mỗi kỹ năng chấm 0–100 theo IRT. Kết quả là một trong bốn mức: dưới Cấp 7, Cấp 7, Cấp 8 hoặc Cấp 9.
Mốc 180 / 240 / 280?
Nhiều trang đang ghi các mốc này cho Cấp 7/8/9, nhưng trang chính thức của CTI không công bố ngưỡng điểm. Đừng dùng chúng để tự xếp cấp.

Sau khi thi
Tra điểm và hiệu lực chứng chỉ
- 1Tra điểm trên chinesetest.cn
Với hình thức thi trên máy, kết quả thường có sau khoảng 10–15 ngày. Tra bằng số báo danh (准考证号) và họ tên không dấu.
- 2Nhận chứng chỉ ở điểm thi
Chứng chỉ gốc chuyển về điểm thi, thường sau khoảng 1–3 tháng. Mốc thực tế theo thông báo của điểm thi từng kỳ.
- 3Hiệu lực khi xét tuyển: 2 năm
Chứng chỉ không ghi hạn sử dụng, nhưng nhiều trường và doanh nghiệp chỉ nhận kết quả trong vòng 2 năm. Chứng chỉ 2.0 vẫn được ghi nhận sau 13/12/2026.
Câu hỏi thường gặp
HSK 4 bao nhiêu điểm là đỗ?
HSK 4 tối đa 300 điểm, gồm Nghe, Đọc và Viết, mỗi kỹ năng 100 điểm. Đạt từ 180 điểm là đỗ.
Có phải đạt 60 điểm ở mỗi kỹ năng không?
Quy chế CTI chỉ yêu cầu tổng điểm đạt ngưỡng. Một số trường và học bổng có xét thêm điểm thành phần, nên bạn nên giữ mỗi kỹ năng từ 60 trở lên.
Tôi nên thi HSK 2.0 hay chờ HSK 3.0?
Nếu cần chứng chỉ trước cuối năm và đã ôn theo giáo trình HSK 2.0, hãy đăng ký các đợt thi còn lại trước 13/12/2026. Nếu mới bắt đầu học, hãy ôn theo đề cương HSK 3.0: lượng từ vựng mỗi cấp lớn hơn, và cấp 3–6 có thêm phần Nói.
Chứng chỉ HSK 2.0 có còn giá trị sau 13/12/2026 không?
Có. Chứng chỉ đã cấp không bị thu hồi, và giá trị tính theo ngày in trên chứng chỉ. Việc có chấp nhận chứng chỉ 2.0 hay không do trường hoặc nơi tuyển dụng quyết định.
HSK 7–9 bao nhiêu điểm thì đạt Cấp 7, 8, 9?
CTI chỉ công bố bốn mức kết quả (dưới Cấp 7, Cấp 7, Cấp 8, Cấp 9) và điểm từng kỹ năng trên thang 0–100. Trang chính thức không nêu ngưỡng điểm cho từng mức.
HSKK bao nhiêu điểm là đỗ?
Cả ba cấp HSKK đều tối đa 100 điểm và đỗ từ 60 điểm. Từ 13/12/2026, kỹ năng Nói được thi trong bài HSK 3.0.
Một câu HSK được bao nhiêu điểm?
Điểm mỗi câu bằng 100 chia cho số câu của kỹ năng đó, rồi được chuẩn hoá. Ví dụ, HSK 1 khoảng 5 điểm một câu và HSK 6 khoảng 2 điểm một câu Nghe hoặc Đọc.
Điểm HSK có hiệu lực bao lâu?
Chứng chỉ HSK không ghi hạn sử dụng. Tuy vậy, khi xét tuyển du học, học bổng hay tuyển dụng, nhiều trường và doanh nghiệp chỉ chấp nhận kết quả trong vòng 2 năm tính từ ngày thi.
Nguồn tham khảo
- CTI — HSK 7–9 — số câu, thời gian, kỹ năng và các mức kết quả của HSK 7–9.
- Đề cương HSK 3.0 (CLEC, 11/2025) qua prepedu.com — số từ vựng, mốc chuyển đổi và quy định về HSKK.
- studycli.org — The new HSK — tình trạng triển khai HSK 3.0 và kỳ thi thử 31/01/2026.
- cge.edu.vn — Thang điểm thi HSK — cấu trúc điểm HSK 1–6 và HSKK; phần Viết dùng số của mục 8.3.
Số liệu đối chiếu ngày 20/10/2026. CTI có thể công bố thêm quy định cho HSK 3.0 — luôn kiểm tra lại trên chinesetest.cn trước khi đăng ký.
Chưa biết mình đang ở cấp nào?
Làm bài kiểm tra đầu vào miễn phí. Giáo viên HSK Việt Nam sẽ gợi ý cấp thi, lộ trình HSK 3.0 và lịch thi phù hợp.
HSK 1
Tập trung vào nền tảng
HSK 2
Nâng cao từ vựng
HSK 3
Giao tiếp sơ cấp & luyện thi
Luyện thi cùng HSK Việt Nam
- Kiểm tra đầu vào miễn phí để chọn đúng cấp thi.
- Lộ trình theo đề cương HSK 3.0, kèm luyện phần Nói.
- Thi thử theo đúng cấu trúc và thang điểm của từng cấp.
Miễn phí